Lưới thủy tinh sợi Mat 300 là sản phẩm được làm từ các loại thủy tinh kéo sợi được và một số khoáng chất. Với trọng lượng nhẹ, dễ thi công, chịu được tải lực lớn, chịu được sự ăn mòn của axit và kiềm, chống cháy, chống nứt, cách điện và cách nhiệt tốt nên lưới thủy tinh Mat 300 được các nhà thi công tin dùng và sử dụng rộng rãi trong các hạng mục gia cường chống nứt, chống thấm, giá cố chắc chắn cho các loại bề mặt bảo vệ
Giá bán:
2/ Mô tả lưới thủy tinh sợi Mat 300
Sợi thủy tinh Mat 300 là những sợi được kéo ra từ những loại thủy tinh kéo sợi được, có đường kính nhỏ vài chục micro mét. Khi đó các sợi này sẽ mất đi những nhược điểm của thủy tinh khối như: giòn, dễ nứt gãy mà trở nên có nhiều ưu điểm cơ học hơn. Sợi thủy tinh Mat 300 là sản phẩm được làm từ các loại thủy tinh kéo sợi được và một số khoáng chất. Sản phẩm có trọng lượng sợi Mat là 300g/m2. Với trọng lượng nhẹ, dễ thi công, chịu được tải lực lớn, chịu được sự ăn mòn của axit và kiềm, chống cháy, chống nứt, cách điện và cách nhiệt tốt nên Sợi thủy tinh Mat 300 được các nhà thi công tin dùng và sử dụng rộng rãi trong các hạng mục gia cường chống nứt, chống thấm cho các công trình thi công.
3/ Ứng dụng của sợi thủy tinh Mat 300
Sợi thủy tinh Mat 300 rất dễ thi công và đem lại hiệu quả cao chính vì vậy được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng và chống thấm. Sau đây là những hạng mục thường sử dụng lưới Mat 300
• Sợi thủy tinh Mat 300 dạng làm bằng sợi thủy tinh cắt nhỏ, phân phối ngẫu nhiên và liên kết với nhau bằng chất kết dính đặc hiệu. Sợi thủy tinh Mat 300 là sản phẩm tương thích sử dụng với nhiều loại Nhựa
Polyester, Nhựa Vinylester, Nhựa Epoxy và các loại Nhựa Phenolic khác…
• Lưới sợi thủy tinh Mat 300 sử dụng trong quá trình đắp, làm bằng tay, phun và sử dụng phù hợp trong khúc quanh co, ép và nén liên tục trong quá trình cán.
• Những dụng phổ biến của sợi vải thuỷ tinh Mat 300 trong sản xuất du thuyền, làm tàu đánh bắt thủy sản, thiết bị vệ sinh, phụ tùng ôtô, sản phẩm chống ăn mòn trong hóa học, chống thấm
• Bọc phủ composite các loại sàn tàu, tàu chở hàng.
• Bọc phủ đường ống nước thải, không gây ảnh hưởng tới chất lượng nguồn nước ngầm sinh hoạt.
• Bọc phủ lót nền hồ chừa chất lỏng, axit và lót sàn.
• Bọc phủ các bồn xi măng, sắt, inox, bê tông…
• Bọc phủ cho nhà xưởng thường xuyên vận chuyển hay tiếp xúc với hóa chất, axit ăn mòn.
• Ống dẫn xăng dầu composite cao cấp 3 lớp (Sử dụng công nghệ cuốn ướt của Nga và các tiêu chuấn sản xuất ống dẫn xăng, dầu).
• Ống dẫn nước sạch, nước thô, nước nguồn composite (hay còn gọi là ống nhựa cốt sợi thủy tinh);
• Ống dẫn nước thải, dẫn hóa chất composite;
• Ống thủy nông, ống dẫn nước nguồn qua vùng nước ngậm mặn, nhiễm phèn;
• Vỏ bọc các loại bồn bể, thùng chứa hàng, mặt bàn ghế, trang trí nội thất, tấm panell composite;
• Hệ thống ống thoát rác nhà cao tầng:
4/ Thông số sản phẩm
Thông số kỹ thuật sản phẩm | ||||
của bạn | Diện tích trọng lượng (g/m²) | Độ ẩm (%) | Kích thước nội dung (%) | Sức mạnh phá vỡ (N) |
Toán học | Tiêu chuẩn ISO3374 | Tiêu chuẩn ISO3344 | Tiêu chuẩn ISO1887 | Tiêu chuẩn ISO3342 |
E6MC225 | 225 ( 1±6 μ %) | ≤0,15 | 4,6 ( 1±31 μ %) | ≥60 |
E6MC300 | 300 ( 1±6 μ %) | ≤0,15 | 3,5 ( 1±31 μ %) | ≥90 |
E6MC375 | 375 ( 1±6 μ %) | ≤0,15 | 2,8 ( 1±31 μ %) | ≥100 |
E6MC450 | 450 ( 1±6 μ %) | ≤0,15 | 2,5 ( 1±31 μ %) | ≥120 |
E6MC600 | 600 ( 1±6 μ %) | ≤0,15 | 2,4 ( 1±31 μ %) | ≥150 |
E6MC900 | 900 ( 1±6 μ %) | ≤0,15 | 2.1 ( 1±31 μ %) | ≥200 |
Bao bì | ||||||
kích cỡ | 1040 | 1270 | 1524 | |||
Chiều dài (m.) | Trọng lượng (kg.) | Chiều dài (m.) | Trọng lượng (kg.) | Chiều dài (m.) | Trọng lượng (kg.) | |
E6MC225 | 119,7 | 28 | 119,7 | 34 | 119,7 | 41 |
E6MC300 | 96,2 | 30 | 96,2 | 37 | 96,2 | 44 |
E6MC375 | 76,9 | 30 | 76,9 | 37 | 79,6 | 44 |
E6MC450 | 79,1 | 37 | 79,1 | 45 | 79,1 | 54 |
E6MC600 | 59,3 | 37 | 59,3 | 45 | 59,3 | 54 |
E6MC900 | 39,5 | 37 | 39,5 | 45 | 39,5 | 54 |

